bồi thường

Học thuật
Thân thiện
bồi thường

Chủ xe ô-tô phải bồi thường cho gia đình người bị nạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đền , đắp bằng tiền hoặc vật chất cho những tổn thất, thiệt hại mình đã gây ra cho người khác: Hành động khắc phục hậu quả bằng cách đưa ra một khoản tiền hoặc giá trị tương đương để đắp cho thiệt hại về vật chất hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường toàn bộ chi phí sửa chữa xe.
    • Người gây tai nạn trách nhiệm bồi thường cho nạn nhân.
    • Luật pháp quy định mức bồi thường đối với đất đai bị thu hồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bồi thường thiệt hại": Cụm từ phápphổ biến, chỉ việc đền cụ thể cho những tổn thất đã xảy ra.
    • Tòa án yêu cầu bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại cho đối tác.
  • "tiền bồi thường": Danh từ hóa, chỉ khoản tiền được dùng để đền .
    • Gia đình nhận được tiền bồi thường từ phía công ty xây dựng.
Biến thể từ liên quan
  • Bồi hoàn (động từ): Trả lại, hoàn lại (thường dùng cho tiền bạc, tài sản đã vay mượn hoặc sử dụng).
    • Khách hàng phải bồi hoàn số tiền đã nhận trợ cấp sai.
  • Đền (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ việc đắp nói chung, có thể bằng vật chất hoặc tinh thần.
    • Anh ấy cố gắng làm việc để đền những lỗi lầm trong quá khứ.
Từ đồng nghĩa
  • Đền (động từ): Đền , thường dùng trong các kết hợp như "đền tiền", "đền ".
  • đắp (động từ): Làm cho đầy đủ lại cái đã thiếu, tổn thất.
Các cụm từ liên quan
  • Bồi thường danh dự: Đền cho những tổn hại về danh dự, nhân phẩm (thường trong pháp lý).
    • Bị đơn phải công khai xin lỗi bồi thường danh dự cho nguyên đơn.
  • Bồi thường bắt buộc: Việc đền được thực hiện theo quy định của pháp luật, không phụ thuộc vào thỏa thuận.
    • Bồi thường bắt buộc trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Trách nhiệm bồi thường: Nghĩa vụ pháp lý phải đền thiệt hại.
    • Người điều khiển phương tiện gây tai nạn phải chịu trách nhiệm bồi thường.*
  • Mức bồi thường: Số tiền hoặc giá trị được xác định để đền .
    • Hai bên không thống nhất được về mức bồi thường thiệt hại.
bồi thường

Chủ xe ô-tô phải bồi thường cho gia đình người bị nạn.

  1. đgt. (H. bồi: đền; thường: đền lại) Đền những tổn hại đã gây cho người ta: Chủ xe ô-tô phải bồi thường cho gia đình người bị nạn.